kingdom of norway

kingdom of norway

The Kingdom of Norway is known for its majestic fjords and mountains.

Định nghĩa

Danh từ riêng: Vương quốc Na Uy

Kingdom of Norway một danh từ riêng chỉ một quốc gia chủ quyền, cụ thể một nước quân chủ lập hiến nằmphía Bắc châu Âu, trên phần phía Tây của bán đảo Scandinavi. Quốc gia này giành được độc lập từ Thụy Điển vào năm 1905.

dụ sử dụng
  • (Vương quốc Na Uy nổi tiếng với những vịnh hẹp tuyệt đẹp cực quang.)
  • (Oslo thủ đô của Vương quốc Na Uy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the Kingdom of Norway" thường được dùng trong các văn bản chính thức, ngoại giao hoặc lịch sử để chỉ quốc gia này dưới góc độ thể chế chính trị.
    • The Kingdom of Norway established diplomatic relations with Vietnam in 1971. (Vương quốc Na Uy thiết lập quan hệ ngoại giao với Việt Nam vào năm 1971.)
Biến thể từ gần giống
  • Norway (Danh từ riêng): Na Uy (tên thông thường, ngắn gọn hơn).
    • Norway is a beautiful country. (Na Uy một đất nước xinh đẹp.)
  • Norwegian (Tính từ/Danh từ): thuộc về Na Uy; người Na Uy; tiếng Na Uy.
    • She is Norwegian. ( ấy người Na Uy.)
  • Kingdom (Danh từ): vương quốc (một quốc gia vua hoặc nữ hoàng làm nguyên thủ).
Từ đồng nghĩa
  • Norway: tên gọi thông thường của quốc gia này.
  • Norge: tên gọi của Na Uy trong tiếng Na Uy (Bokmål).
  • Noreg: tên gọi của Na Uy trong tiếng Na Uy (Nynorsk).